Thanh Tân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trong sáng, tươi mới, trẻ trung tao nhã: "Thanh tân" dùng để miêu tả vẻ đẹp trong sáng, tươi mát, trẻ trung thanh tao, thường dành cho người trẻ, đặc biệt thiếu nữ.
    • Nguyên vẹn, trinh trắng: "Thanh tân" cũng có thể mang nghĩa chỉ sự trong trắng, nguyên vẹn, chưa bị vấy bẩn, thường dùng trong ngữ cảnh truyền thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, chiều phong vận chiều thanh tân. (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
    • Dáng người con gái ấy thật thanh tân dịu dàng.
    • Tâm hồn thanh tân của tuổi mới lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trai thanh tân": Chàng trai còn trẻ trung, trong trắng, chưa kinh nghiệm tình ái.
    • Anh ấy vẫn còn một chàng trai thanh tân.
  • "Gái thanh tân": Thiếu nữ trẻ trung, xinh đẹp trong trắng.
    • Làng nhiều gái thanh tân.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh tao (tính từ): thanh nhã, cao quý lịch sự.
    • Cử chỉ thanh tao.
  • Tươi tắn (tính từ): tươi trẻ, rạng rỡ.
    • Gương mặt tươi tắn.
  • Trinh bạch (tính từ): trong trắng, nguyên vẹn (thường dùng với nghĩa trang trọng hoặc cổ).
    • Tấm lòng trinh bạch.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ trung: còn trẻ tuổi, tràn đầy sức sống.
  • Tươi mới: có vẻ tươi tắn, mới mẻ.
  • Trong trắng: phẩm chất trong sạch, thuần khiết.
Từ trái nghĩa
  • Già nua: đã già, không còn trẻ trung.
  • Phàm tục: tầm thường, thiếu sự thanh cao.
  • Ô trọc: bị vấy bẩn, không trong sạch.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Xuân thì thanh tân": Tuổi xuân thì tươi trẻ, trong sáng.
    • Ai cũng từng trải qua thời xuân thì thanh tân.
  • "Phong độ thanh tân": Dáng vẻ, khí chất trẻ trung tao nhã.
    • Chàng thiếu niên phong độ thanh tân.
  1. Nhanh nhẹn tao nhã: Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, chiều phong vận chiều thanh tân (K).